Thứ Bảy, 1 tháng 4, 2017

GIÁO SƯ ĐÀM TRUNG PHÁP: NHỮNG THÀNH NGỮ CẦN HIỂU RÕ Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH (Kỳ 06)

beef up: tăng cường. The president has refused to beef up the authority of the prime minister. || Let’s beef our offer up with another million dollars! [“Beef” từng  là tiếng lóng cho “muscle” và “power”].


been around: từng trải, nhiều kinh nghiệm. You folks don’t need to warn me about anything! I have been around, you know.

before long: sắp tới, trong tương lai rất gần. The baby girl will be teething before long. || If we keep spending so much, before long we will be penniless.  [To teethe = mọc răng || penniless = không một xu dính túi].

beggars can’t be choosers:  ăn mày chớ đòi sôi gấc. You should not be offended by the small donation the Smiths sent you – remember that  beggars can’t be choosers!



beg to differ: xin bất đồng ý kiến (lối nói lễ độ). Many people trust that Senator Jones will be re-elected, but I beg to differ. His supporters are now disappointed with his pitiful performance so far. [to beg to differ = to disagree || pitiful = pathetic = đáng thương hại (trong ý nghĩa rất tiêu cực].

be had: bị lừa bịp,“lãnh đủ.” My friend, you have been had big-time! Someone has pirated your book and made a fortune out of it. [Big-time = very much so || to pirate a book = in lậu một cuốn sách để kiếm tiền phi pháp].

behind bars: ngồi tù. Convicted murderers should stay behind bars for life, at a minimum. [“Bars” là các chắn song sắt vây quanh phòng tù. Một chữ nữa cùng lối viết và cùng cách phát âm, nhưng hoàn toàn khác nghĩa, là các quán rượu. The convicts behind bars all wish they were drinking in bars now].

behind closed doors: trong một phòng họp với cửa đóng kín. An important meeting is usually held behind closed doors.


behind someone’s back: lén, đằng sau lưng ai. Bad-mouthing people behind their backs is despicable. [To bad-mouth = nói xấu || despicable = đáng khinh bỉ].

behind the scenes: bên sau hậu trường, không lộ diện. Diplomats have been working hard behind the scenes in preparation for the negotiations.

behind the times: cũ kỹ, lạc hậu. “Miss Jones, your teaching methods are behind the times,” commented the principal to a veteran teacher after a class visit.

believe it or not: tin hay không tin cũng được. Believe it or not, I have never lied in my entire life!

be my guest: được chứ, xin cứ việc! May I borrow your car? Be my guest!          [Be my guest! = please do! || Cũng dùng để thách thức kẻ đe dọa mình. Hey, I will break your neck if you call the police! –  Be my guest, lowlife! || Lowlife = thằng mất dạy].

bend over backwards: cố gắng hết mình, không quản ngại điều gì. We have to bend over backwards to please our fastidious grandfather. [Fastidious = hard to please = khó làm vừa lòng || Thành ngữ này bắt nguồn từ chữ “backbend,” một  động tác thể dục đòi hỏi người thực tập phải uốn cong lưng ra đằng sau cho đầu hướng xuống đất].


bent out of shape: phải lộn tiết lên. Our boss is in a very cranky mood today, so we have to be sure he won’t get us bent out of shape. [Bent out of shape = very angry || cranky = irritable = gắt như mắm tôm ấy].

beside oneself: trong lúc quá giao động (vì vui hoặc buồn quá sức). Lisa was beside herself when Jimmy finally asked her to marry him. || John was beside himself when his girlfriend stood him up for the first time. [Stood him up = thất hẹn với anh ta, cho anh ta leo cây].


bête noire: người hay vật bị ghét nhất đám, con cừu đen. Dick is very lonely at school – he is the bête noire of his class. [Mượn của tiếng Pháp: bête = con thú vật, noire = màu đen].

be that as it may: muốn gì đi nữa, sự thực là. Be that as it may, I will not be able to help you at all.  [Be that as it may = even if what you say is true].

better safe than sorry: thà cẩn thận còn hơn phải ân hận. We are simply too old to drive at night –  better safe than sorry.

between a rock and a hard place: phải đương đầu với một vấn nạn vô phương giải quyết. Pleasing both his wife and his girlfriend puts the flamboyant man between a rock and a hard place. [Between a rock and a hard place = Between the devil and the deep blue sea || flamboyant = bảnh bao, quyến rũ].


beyond a doubt: chắc hẳn rồi. Richer than any other billionaire, Bill Gates is beyond a doubt the richest man on earth.

beyond comparison: Không ai (hoặc điều gì) có thể so sánh với. Talking about American institutions of higher education, Harvard University is without comparison.

beyond question: không ai thắc mắc hết. The selection committee decided that Mr. Roberts is beyond question the best candidate for the job.

beyond reproach: không thể chê trách vào đâu được. Mr. Johnson’s conduct as our mayor is beyond reproach. [Beyond reproach = blameless = faultless].

bide one’s time: chờ thời cơ thuận tiện để hành động. The cat sat in front of a mouse hole, biding its time.

big bucks: một số tiền rất lớn. As a top graduate from Yale law school, my lucky uncle is working for big bucks at a large corporation in New York.


[To be continued]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét