Chủ Nhật, 5 tháng 2, 2017

GSTS ĐÀM TRUNG PHÁP: NHỮNG THÀNH NGỮ CẦN HIỂU RÕ Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH (KỲ 3: 25 thành ngữ)

as is: như hiện trạng, thấy sao thì mua hay bán vậy. One can save money by buying things on an as is basis at a thrift store.

ask for the moon: đòi hỏi quá đáng, đòi hỏi điều khó xảy ra. Whoa, a Porsche for your girlfriend’s 18th birthday? -- She might as well ask for the moon because you are now filthy rich!  [ask for the moon = wish for the moon = cry for the moon || filthy rich = very wealthy]. 
 


as the crow flies: đường đi ngắn nhất, đường chim bay. From here the waterfall is only a mile as the crow flies, but about two miles by the mountain road. [Nhờ vào thị giác rất tinh và khứu giác rất thính, loài quạ bay thẳng tắp tới chỗ có mồi ăn].

at all costs: giá nào cũng chịu, bằng đủ mọi cách. The aging wealthy widower has tried to date a beauty queen at all costs, but to no avail. [at all costs = at any cost = at any price || to no avail = without success = unsuccessfully].


at all times: luôn luôn, lúc nào cũng. The new boss has ordered that employees be respectful to customers at all times. [Động từ “be” ở trong “subjunctive mood.” Sau các động từ  như order, decree, demand, recommend với hàm ý ra lệnh, đòi hỏi hoặc đề nghị, động từ thường được dùng ở subjunctive mood].

at first blush, at first sight: khi thấy lần đầu tiên. At first blush we thought it was a decent restaurant, but when we got closer we were quite disappointed. || “I fell in love with Lisa at first sight,” Bob confessed.

at a loss: thắc mắc, hụt hẫng, không hiểu tại sao. John called his elderly parents a couple of times but got no answer. He was at a loss as to where they could have been so late at night.

at any rate: dù sao chăng nữa. What I am doing now is far less pleasant than before, but at any rate, it is a secure job in this unstable economy.

at a premium: đắt đỏ hơn vì khan hiếm. Housing in Manhattan is at a premium. That makes me wonder how people could afford to live there.

at arm’s length: giữ khoảng cách vừa đủ để tránh né những cử chỉ quá thân mật hoặc suồng sã. Lisa is comfortable only when her touchy-feely suitor is safely at arm’s length. [touchy-feely = openly expressing affection through physical contact = ôm ấp, kề môi kề má để biểu hiện yêu thương].


at bay: tới chỗ đường cùng, hết lối thoát. The thief was chased into an alley and held at bay until the police arrived. [Nguyên thủy là từ ngữ dùng trong các cuộc săn bắn, khi con thú (có thể đã bị trúng đạn nhưng cố chạy thoát thân) thì lại bị đàn chó săn vây quanh, hết lối thoát].

at best: may ra thì. My smart but insecure friend Jimmy thinks that, at best, he will pass the advanced math course with a C. [at best = under the most favorable circumstances].

at close quarters: chật chội, tù túng, khó xoay sở. The four of us need much more space; this tiny office puts us at close quarters. [Từ ngữ này phát xuất từ binh chủng hải quân, trong đó quarters = military lodgings. Chỗ ăn ngủ của binh sĩ hải quân dưới chiến thuyền thường không được rộng rãi].

at first hand: trực tiếp từ miệng người nói. Bob, I prefer to hear your harsh criticism of my recommended budget for your department at first hand, rather than through gossip. [ at first hand = from the horse’s mouth].

at heart: thực ra, nghĩ cho kỹ ra.  Despite John’s notorious short temper, he is a good person at heart. [at heart = deep down = basically || despite = in spite of = regardless of].

at home with: thoải mái, dễ chịu với. We have never been at home with our new supervisor’s style of management. It’s too inconsistent. || quen thuộc với. After an effective hands-on training session, we are now quite at home with our new PCs.

at issue: có vấn đề với. Many physicians are still at issue over the practice of acupuncture. 

at large: tại đào, chưa bắt được. The main suspect of a brutal murder is still at large || lưu động. Mr. Nguyễn served the South Vietnamese Government with distinction as an ambassador-at-large prior to 1975.

at loose ends: chưa ổn định, chưa đâu vào đâu. In spite of a business degree from a prestigious university, my uncle has not been able to find a job since graduation last summer, so he is still at loose ends.


at liberty: được tự do, không bị kẹt. To be honest with you, I am not at liberty to tell you the whole story. I hope you understand my situation. [Từ ngữ này thường dùng với một ý nghĩa tiêu cực như “không được tự do” hoặc “bị kẹt” để làm một chuyện gì].

at odds: bất đồng ý kiến, đối nghịch. The old and the young are frequently at odds over social issues.

at one’s convenience: lúc nào thuận tiện (tùy ý). Please stop by our relocated store at your convenience. It’s not too far from your house, you know.

at one’s earliest convenience: càng sớm càng tốt (trong khả năng). We need your proposal pretty soon, so please submit it at your earliest convenience!

at one’s fingertips: có ngay trong tay, có liền. No wonder my co-worker Jimmy had all the details at his fingertips – he himself prepared the financial report!

at pains: ráng hết nỗ lực (đến nỗi đau đớn thể xác) để hoàn tất một việc. My coquettish sister was at pains to dress herself elegantly to impress her job interviewer. Sadly, she did not get the job! [coquettish = flirtatious = lẳng lơ].

[to be continued]




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét