Tìm kiếm Blog này

GIÁO SƯ ĐÀM TRUNG PHÁP: THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CẦN HIỂU RÕ Ý NGHĨA (KỲ 09)

Thứ Bảy, 13 tháng 5, 2017

201 bottle up: 1. đè nén (không cho thoát ra ngoài). Bottling up one’s anger is mentally unhealthy. 2. gây ra kẹt xe. Accidents can bottle up traffic for miles.

[Ý muốn nói là cho sự cáu giận hoặc xe cộ nằm yên trong một cái chai]. 


202 bottom drops out: sập đổ. In a severe economic depression, the bottom can drop out of the automobile industry. [Ám chỉ sự sụp đổ còn thấp hơn đáy chai].

203 bottom line: điều đáng kể nhất. The bottom line was that the irresponsible principal should step down for the sake of the teachers’ morale. [Mượn ý nghĩa của “bottom line” = dòng cuối cùng có ghi số tiền trong một báo cáo tài chánh].


204 bottom of the ladder: bậc thấp nhất trong hệ thống cấp bậc. New hires usually start at the bottom of the ladder.


205 bottom out: xuống tới mức thấp nhất (thường chỉ dùng trong lãnh vực thương mại). The terrible economic recession appears to have bottomed out.

206 bounce back: hồi phục mau chóng. My father had pneumonia, but to everyone’s surprise, he bounced back in just a few days! [Sức khỏe ví như trái banh – ném đi rồi bật trở lại cấp kỳ].


207 bound for: di chuyển về nơi nào. This train is bound for New York City. [bound for = heading for].

208 bound to: nhất quyết. Believe it or not, 25-year-old Mary Smith is bound to run for mayor of Dallas.

209 bowl of cherries: cơ hội hạnh phúc (thường dùng trong ngôn ngữ châm biếm hay cay cú với cuộc đời). We are going to be audited by the IRS – life is just a bowl of cherries, right?

210 bow out: rút lui, từ nhiệm. After years of doing charity work, it’s time for me to bow out.

211 boys will be boys: lời nhắc nhở “con trai sẽ phá như giặc – chẳng cản được đâu.” We told our twin boys not to eat in the living room, but when we got home there was a big mess there – well, boys will be boys! 



212 brace up: ráng lên. Brace up, folks! We are almost there! [Động từ “brace” ở đây nghĩa là lấy thêm sức, “lên gân”].

213 brain drain: tình trạng “chất xám” bỏ đi nơi khác có cơ hội tiến thân hơn. Better pay and working condition has caused a brain drain from undeveloped countries to America.

214 brain trust: nhóm chuyên viên làm cố vấn cho các nhân vật quan trọng. The President frequently relies on his brain trust for important decisions. [Tập tục này có từ thời Tổng Thống Franklin Roosevelt].



215 brave the elements: không quản ngại thời tiết. Thank you so much for having braved the elements to be with us this evening!

216 break a leg: chúc may mắn. Try the best you can, my dear friend – break a leg! [Break a leg! = good luck!  Thực khó mà cắt nghĩa được tại sao người Anh, người Mỹ, người Đức, người Ý lại dùng một câu nói rất gở (như nguyền rủa) để chúc may mắn cho người khác! Đức: “Hals und Beinbruch!” = Gẫy cổ và chân nhé! Ý: “In bocca di lupe!” = Vào miệng chó sói nhé!].

217 break bread: bẻ bánh cùng ăn, dùng bữa với nhau. It’s hard to remain enemies once you’ve broken bread together! [Thành ngữ này được thấy dùng nhiều chỗ trong Kinh Tân Ước (New Testament)].


218 break cover: chạy ra khỏi nơi trú ẩn. When the suspect broke cover, the police chased him until he got caught.

219 break down: 1. ngừng chạy vì máy móc hư. Our old washing machine finally broke down. We must get a new one very soon! 2. sụp đổ tinh thần. Lisa broke down in tears during her husband’s funeral.

220 break-even: lấy lại vốn đã đầu tư, huề vốn. In investing, the break-even point is the point at which gains equal losses.



221 break ground: đào đất để xây cất một công trình mới. When will the city break ground for the new school?

222 break into:  1. cậy cửa vào nhà. The alarm went off as the thieves were trying to break into my house. 2. lọt vào một nghề nghiệp. It’s not easy to break into acting these days.



223 break in: dùng lực để mở cửa xe hay nhà. Thieves broke in and took my checkbooks. || Someone had broken in through a window.

  
224 break loose: tách khỏi. The walls broke loose from the foundation. [Cũng dùng trong thành ngữ all hell broke loose có nghĩa là tình trạng ồn ào hung bạo. One cop fired a shot and all hell broke loose].

225 break off: 1. ngưng bất chợp. Trade talks between China and Japan broke off yesterday. 2. cắt đứt liên hệ. Lisa and Jake broke off today after years of romantic love for each other.

(To be continued)

ĐÀM TRUNG PHÁP
Professor of Linguistics Emeritus

Texas Woman’s University

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

 

Đối với Ngự Thuyết, nội dung và hình thức là một thể nhất quán bao trùm mọi đề tài, trong đó tâm thức lưu đày được trình bày khá nhiều dưới những dạng khác nhau. ... Đây là tư duy nòng cốt của Ngự Thuyết. ... Nó là một hiện thực làm cho Ngự Thuyết băn khoăn và còn “vang vọng lâu dài vào hồn, vào tim của những thế hệ mai sau”... - Lê Hữu Mục

Và cũng để thấy một Như Phong mang rất nhiều căn cước: một nhà báo, một nhà văn, một nhà hoạt động cách mạng, một mưu sĩ mang dấp dáng “một phù thủy chính trị,” dù với căn cước nào thì vẫn có một mẫu số chung là lòng yêu nước bền bỉ của Như Phong, từ tuổi thanh xuân cho tới cuối đời. Anh là chất men và cũng là niềm cảm hứng cho nhiều thế hệ.

Góp ý


Đây là một cuốn sách nghiên cứu nghiêm túc, nhưng cũng là một truyện kể đầy nghệ thuật; thể loại viết này tôi cho là rất mới, giúp bạn đọc nhìn rõ “chân dung” của một số nhân vật, với tô đậm nét quyến rũ của những tư liệu quý hiếm mà Ngô Thế Vinh có được. -- Phạm Phú Minh

Nguồn gốcTự Lực Văn Đoàn là một tổ chức hoạt động để đổi mới văn học Việt Nam từ năm 1932 đến 1945...

Đây là một cuốn sách về mỹ thuật hiếm có của người Việt Nam, trong đó kiến thức, trí tuệ, tài liệu, kỹ thuật, mỹ thuật đều nảy nở đồng bộ, nâng quyển sách thành một tác phẩm có giá trị về mọi mặt.